Bản dịch của từ 領 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

(Danh từ)

lǐng
01

Cổ, phần nối đầu với thân, như cổ áo ôm sát cổ người

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Điểm trọng yếu, phần cốt lõi, như nắm được ý chính trong câu chuyện

要領。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đường mòn trên núi, dốc núi, chỗ nối giữa hai đỉnh núi (sau viết là )

山道,山坡。後作「嶺」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(Hình thanh) Chữ gồm bộ (đầu) và thanh , nghĩa gốc là phần cổ, nơi đầu nối với thân, dễ nhớ như cổ áo (vùng cổ)

(形聲。从頁(xié),令聲。從「頁」,表示與頭有關。本義:脖子)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Cổ áo, viền cổ áo, nơi ôm quanh cổ người, như cổ áo sơ mi

領子,衣領

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

lǐng
01

Chỉ huy, lãnh đạo, đứng đầu, như người đứng đầu dẫn dắt cả đoàn quân

統領,居上領導指揮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đảm nhiệm đồng thời nhiều chức vụ, kiêm nhiệm

兼任

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hiểu, lĩnh hội, nắm bắt được ý nghĩa hoặc nội dung

理解, 懂得

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Dẫn dắt, dẫn đường, như người dẫn đoàn đi trước

帶領;引導

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Quản lý, điều hành, trông nom, như người quản lý một khu vực hay công việc

治理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Nhận lấy, tiếp nhận, như nhận lệnh hay nhận tiền bạc

接受, 受取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

領
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
嶺, 袊, 领, 領
Hình thái radical:
⿰,令,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép