Bản dịch của từ 頪 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lèi

ㄌㄟˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

lèi
01

Những thứ giống nhau, sau này viết thành chữ “” (loại giống, nhóm)

事物相似,后作“类”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Màu trắng tươi sáng như sữa (như màu trắng tươi của sữa)

鲜白貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bệnh tật, đau ốm (nhớ đến từ 'lệ' trong bệnh lệ)

疾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Mắt nhìn không rõ, mờ mắt (giống như mắt bị mờ)

视不明。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

頪
Bính âm:
【lèi】【ㄌㄟˋ】【LOẠI】
Các biến thể:
𩑩, 類
Hình thái radical:
⿰,米,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép