Bản dịch của từ 頭 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

(Danh từ)

tóu
01

(Chữ hình thanh, từ bộ (đầu người) và thanh ) Gốc nghĩa là 'cái đầu'

(形聲。從頁(xié),豆聲。頁,人頭。頭在戰國時期纔出現,首出現較早。本義:首)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tóc trên đầu, phần lông mọc trên đầu người

發,毛髮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khởi đầu của một sự việc hay hành động

事情的開端。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lần đầu tiên, thứ nhất trong chuỗi sự kiện

第一,第一次。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Con đường hoặc lối đi

路;途徑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Hai đầu hoặc phần cuối của một vật thể

物的兩端或末梢

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Người lãnh đạo hoặc đứng đầu một nhóm, tổ chức

首領,頭兒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Phần trên cùng có tóc của đầu người

頭部有發部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Đại diện cho con người, dùng để chỉ người

借代人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Phần trích lại trong mua bán hoặc đánh bạc, gọi là tiền hoa hồng

賭博或買賣中抽的回扣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Phần trên cùng của cơ thể người hoặc động vật, nơi chứa não và các giác quan

同本義本指人的頭部,後也泛指各種動物的頭部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Cấp bậc cao nhất, loại tốt nhất

最上等級。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

13

Ngày trước, thời gian trước đó

上一個。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

14

Đối thủ hoặc kẻ thù trong một mối quan hệ đối đầu

特指敵對的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

tóu
01

Hành động khấu đầu, lễ bái truyền thống

磕頭。舊時的一種跪拜禮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Phương ngữ) Đến gần hoặc sắp xảy ra

〈方〉∶臨到;接近。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

tóu
01

Một đơn vị đếm cho sự kiện hoặc vật thể (cái, kiện)

件,樁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đơn vị đếm dùng cho gia súc như bò, lợn

如∶多用以計算牲畜

Ví dụ
03

Xem thêm cách đọc khác 'tou'

另見tou

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

頭
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
头, 𥘖
Hình thái radical:
⿰,豆,頁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丶ノ一一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép