Bản dịch của từ 頭 trong tiếng Việt
頭

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tóu | ㄊㄡˊ | t | ou | thanh sắc |
頭 (Danh từ)
(Chữ hình thanh, từ bộ 頁 (đầu người) và thanh 豆) Gốc nghĩa là 'cái đầu'
(形聲。從頁(xié),豆聲。頁,人頭。頭在戰國時期纔出現,首出現較早。本義:首)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tóc trên đầu, phần lông mọc trên đầu người
發,毛髮。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khởi đầu của một sự việc hay hành động
事情的開端。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lần đầu tiên, thứ nhất trong chuỗi sự kiện
第一,第一次。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Con đường hoặc lối đi
路;途徑。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hai đầu hoặc phần cuối của một vật thể
物的兩端或末梢
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Người lãnh đạo hoặc đứng đầu một nhóm, tổ chức
首領,頭兒。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phần trên cùng có tóc của đầu người
頭部有發部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đại diện cho con người, dùng để chỉ người
借代人。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phần trích lại trong mua bán hoặc đánh bạc, gọi là tiền hoa hồng
賭博或買賣中抽的回扣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phần trên cùng của cơ thể người hoặc động vật, nơi chứa não và các giác quan
同本義本指人的頭部,後也泛指各種動物的頭部
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cấp bậc cao nhất, loại tốt nhất
最上等級。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngày trước, thời gian trước đó
上一個。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đối thủ hoặc kẻ thù trong một mối quan hệ đối đầu
特指敵對的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
頭 (Động từ)
Hành động khấu đầu, lễ bái truyền thống
磕頭。舊時的一種跪拜禮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Phương ngữ) Đến gần hoặc sắp xảy ra
〈方〉∶臨到;接近。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
頭 (Danh từ)
Một đơn vị đếm cho sự kiện hoặc vật thể (cái, kiện)
件,樁
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị đếm dùng cho gia súc như bò, lợn
如∶多用以計算牲畜
Xem thêm cách đọc khác 'tou'
另見tou
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
- Các biến thể:
- 头, 𥘖
- Hình thái radical:
- ⿰,豆,頁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 頁
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丶ノ一一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
