Bản dịch của từ 頸 trong tiếng Việt
頸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
Gěng | ㄍㄥˇ | g | eng | thanh hỏi |
頸 (Danh từ)
【jǐng】
01
Xem thêm cách đọc khác gěng.
另見gěng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ hình thanh, gồm bộ đao và âm thanh 巠, chỉ phần cổ (phần nối đầu và thân).
(形聲。从刀,巠聲。从「頁」,表示與頭有關。本義:頸項)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phần giống cổ trên đồ vật, ví dụ cổ chai (瓶頸), cổ hạc (鶴頸), cổ dài như ngỗng giúp liên tưởng dễ nhớ.
器物像頸或部位相當於頸的部分。
Ví dụ
04
Tên một vì sao, gọi là sao cổ, giúp nhớ qua hình ảnh bầu trời và các sao.
一星名
Ví dụ
05
Phần cổ, chỗ nối đầu với thân, như câu “cổ là thân cây của đầu” giúp nhớ (đầu là trang, cảnh là cổ).
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Phần trước của cổ, như câu “cổ ở trước, hạng ở sau” để phân biệt dễ dàng.
脖子的前面部分
Ví dụ
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
- Các biến thể:
- 頚, 颈, 鵛, 𧯬, 𩒍, 𩒤
- Hình thái radical:
- ⿰,巠,頁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 頁
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フフフ一丨一一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蟼
儆
刭
井
憼
㘫
丼
坓
肼
剄
颈
汫
䪶
䫱
顮
䪾
䫰
顥
䫷
顏
䫯
頨
顐
顎
擭
毈
䯗
磨
𠔳
䞺
暺
擌
擞
翮
䳃
䭁
