Bản dịch của từ 頻 trong tiếng Việt

Động từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pín

ㄆㄧㄣˊpinthanh sắc

(Động từ)

pín
01

Đứng cạnh nhau, song song (như tần hành: đi song song)

並列。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhăn mày, cau có (biểu hiện lo lắng, buồn phiền)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Gần kề, sắp đến (như dân gian nói “tần cận” nghĩa là gần bên)

接近;臨近

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(Chữ hội ý) Cái nhăn mày khi gặp điều khó khăn, như người sắp qua sông thấy nước sâu nên nhăn mày dừng lại (nhớ câu: 'tần tần nhăn mày như người qua sông')

(會意。从步,从頁。頁(xié):人頭。《說文》認爲步是“涉”的省略。人將要渡河,見水深,皺眉而止。本義:皺眉)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

pín
01

Lặp lại, liên tục (như tần suất, tần số)

重複,連續

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cấp bách, khẩn trương (như tình thế tần tảo)

危急;緊急

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

pín
01

Mượn chữ để chỉ bờ nước, ven sông (như tần bờ)

假借爲“濱”。水邊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ Tần

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Số lần lặp lại trong một khoảng thời gian (thường là giây), ví dụ: tần số âm thanh, tần số sóng

在一定時間(常指1秒種)或範圍內事物重複出現的次數。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

pín
01

Nhiều lần, thường xuyên, liên tiếp (như tần tần xuất hiện)

屢次;頻繁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

頻
Bính âm:
【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【TẦN】
Các biến thể:
濱, 瀕, 频, 𩕘, 𩔤, 顰, 頻, 頻
Hình thái radical:
⿰,步,頁
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一丨ノノ一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép