Bản dịch của từ 頻 trong tiếng Việt
頻

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pín | ㄆㄧㄣˊ | p | in | thanh sắc |
頻 (Động từ)
Đứng cạnh nhau, song song (như tần hành: đi song song)
並列。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhăn mày, cau có (biểu hiện lo lắng, buồn phiền)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gần kề, sắp đến (như dân gian nói “tần cận” nghĩa là gần bên)
接近;臨近
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Chữ hội ý) Cái nhăn mày khi gặp điều khó khăn, như người sắp qua sông thấy nước sâu nên nhăn mày dừng lại (nhớ câu: 'tần tần nhăn mày như người qua sông')
(會意。从步,从頁。頁(xié):人頭。《說文》認爲步是“涉”的省略。人將要渡河,見水深,皺眉而止。本義:皺眉)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
頻 (Động từ)
Lặp lại, liên tục (như tần suất, tần số)
重複,連續
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cấp bách, khẩn trương (như tình thế tần tảo)
危急;緊急
Từ tiếng Việt gần nghĩa
頻 (Danh từ)
Mượn chữ để chỉ bờ nước, ven sông (như tần bờ)
假借爲“濱”。水邊
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Tần
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Số lần lặp lại trong một khoảng thời gian (thường là giây), ví dụ: tần số âm thanh, tần số sóng
在一定時間(常指1秒種)或範圍內事物重複出現的次數。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
頻 (Trạng từ)
Nhiều lần, thường xuyên, liên tiếp (như tần tần xuất hiện)
屢次;頻繁
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【pín】【ㄆㄧㄣˊ】【TẦN】
- Các biến thể:
- 濱, 瀕, 频, 𩕘, 𩔤, 顰, 頻, 頻
- Hình thái radical:
- ⿰,步,頁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 頁
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一丨ノノ一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
