ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
顂
Bảng phân tích âm vị 顂
Lài
Cùng nghĩa với chữ “赖” (lại), ví dụ: “~为如来亲加被,还同枯木再生春。” có nghĩa là được như Phật Tổ ban phước, như cây khô lại nảy mầm xuân.
同“赖”:“~为如来亲加被,还同枯木再生春。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép