Bản dịch của từ 顋腺 trong tiếng Việt

顋腺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāi

ㄙㄞsaithanh ngang

顋腺 (Danh từ)

sāi xiàn
01

Tuyến mang tai (tuyến nước bọt lớn nằm trước và dưới tai) — còn gọi là 'tai hạ tuyến'

亦称为「耳下腺」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tuyến nước bọt mang tai (tuyến tiết nước bọt lớn nằm ở trước và dưới tai), tiết dịch có amylase và chất nhầy, giúp phân giải tinh bột và bôi trơn thức ăn

分泌唾液的腺体。位于外耳下方,分泌唾液至口腔,内含淀粉酶及黏液素,帮助淀粉分解,并润滑食物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顋腺

sāi

xiàn

顋
Bính âm:
【sāi】【ㄙㄞ】【TAI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰思頁
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶フ丶丶一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép