Bản dịch của từ 題 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

(Danh từ)

01

Tiêu đề; đề mục; đề bài trong bài thi hoặc sách vở, giúp xác định nội dung chính.

題目;標題

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhãn hiệu, nhãn mác dùng để đánh dấu hoặc phân biệt vật phẩm.

書籤;標籤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tờ trình, bản tấu chương dùng trong triều đình thời xưa, đặc biệt trong các triều đại Minh, Thanh.

奏章。明、清兩代公文用語之一。又指上奏。

Ví dụ
04

Phần trước, mặt trước của vật thể, như trán của con người hay đầu mũi tên.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chỉ phần trán hoặc đầu của vật, ví dụ như vết tích trên trán hoặc đầu con vật.

《雕題交阯》——《後漢書·南蠻西南夷傳》

Ví dụ
06

Dấu hiệu, biểu tượng dùng để đánh dấu một địa điểm hoặc sự kiện.

標誌

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

(Hình thanh: bộ nghĩa là đầu, âm đọc là đề) Gốc nghĩa là trán, phần đầu của đầu người hoặc vật.

(形聲。从頁(xié),是聲。頁,頭。本義:額頭)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Phần đầu hoặc đỉnh của vật thể, như đầu mái nhà hay phần cao nhất của vật gì đó.

物品的前端或頂端堂高數仞,榱題數尺。——《孟子》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

Nói đến, đề cập đến một vấn đề hay chủ đề nào đó trong câu chuyện.

談及

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tiếng kêu, tiếng hú của động vật hoặc tiếng gọi vang vọng.

鳴;叫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Viết, ghi chú tên hoặc lời đề trên vật phẩm, tranh ảnh, sách vở để đánh dấu hoặc lưu niệm.

書寫;題署

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phê bình, nhận xét, đánh giá về một tác phẩm hoặc sự việc.

品評;評論

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

題
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
题, 𧡨, 𧡭
Hình thái radical:
⿺,是,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép