Bản dịch của từ 額 trong tiếng Việt
額
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
É | ㄜˊ | N/A | N/A | N/A |
額 (Danh từ)
【é】
01
Phần trán người, nằm dưới tóc và trên lông mày, cũng chỉ phần tương ứng trên đầu một số loài động vật (gọi nôm na là “não môn tử”): trán; sừng trán.
人臉頭髮以下、眉毛以上的部分,或某些動物頭部大致與此相當的部位(俗稱“腦門子”):~頭。~角(jiǎo)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bảng hiệu, tấm biển ghi chữ treo ở cửa hoặc nơi trang trọng: bảng cửa, biển hiệu.
牌匾:門~。匾~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Số lượng quy định, hạn định: số lượng định sẵn, ngoài định mức, số dư, vượt mức, khoảng trống.
規定數量:~數。~外。定~。餘~。超~。空~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【é】【ㄜˊ】【NGẠCH】
- Các biến thể:
- 頞, 頟, 额, 𩓘
- Hình thái radical:
- ⿰,客,頁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 頁
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
魤
䩹
哦
讹
鵝
峩
磀
譌
頟
囮
鵞
鹅
䫋
䪼
䪴
頥
䫛
䫘
顅
䪹
頯
顭
䪲
顐
㰐
鹱
檻
顒
瀉
䮗
嚣
鼩
儵
䴸
鞮
㯺
