Bản dịch của từ 顏 trong tiếng Việt
顏

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
顏 (Danh từ)
(Chữ hình thanh) Liên quan đến phần đầu, gốc từ '頁' (trang đầu), âm đọc '彥(yàn)'; nghĩa gốc là 'ấn đường' (vùng giữa hai lông mày)
(形聲。从頁,彥(yàn)聲。从頁(xié),與頭有關。本義:印堂)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thể diện, danh dự, sự uy nghi, sự trang trọng (như '顏汗' - cảm giác xấu hổ; '顏甲' - mặt dày như giáp sắt, không biết xấu hổ)
體面,容譽。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ấn đường, vùng giữa hai chân mày, nơi tập trung thần khí trên mặt (dễ nhớ như câu 'Ấn đường sáng, vận mệnh sang')
印堂,兩眉之間
Diện mạo, sắc mặt, biểu hiện trên khuôn mặt (như '顏狀' - hình dáng khuôn mặt; '顏厚' - mặt đỏ bừng vì xấu hổ)
面容,臉色
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ (họ người)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trán, phần trước của đầu (như '顏角' - góc trán; '顏題' - phần khăn đội trán trong cổ đại)
額頭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Màu sắc, ánh sáng của màu (như '顏澤' - màu sắc tươi sáng)
彩色。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phần đầu tiên, vị trí dẫn đầu (như '顏行' - tiên phong, đi đầu trong đội ngũ)
前端,前頭。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NGHIÊM】
- Các biến thể:
- 顔, 颜, 𦫞, 𦫨, 𩓲, 𩕝, 𩠪
- Hình thái radical:
- ⿰,彥,頁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 頁
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶一ノノノノ一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
