Bản dịch của từ 顚鸾倒凤 trong tiếng Việt

顚鸾倒凤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diān

ㄉㄧㄢdianthanh ngang

顚鸾倒凤 (Tính từ)

diān luán dào fèng
01

Nó là ẩn dụ cho sự ham mê kéo dài và tình yêu kéo dài giữa nam và nữ (chủ yếu ám chỉ tình yêu, sự nuông chiều và niềm vui) - nó có thể được ghi là "đảo lộn" để mô tả các cặp đôi hoặc nam nữ có tình cảm sâu sắc và vui vẻ.

比喻男女性爱的缱绻。。金瓶梅.第十三回:「颠鸾倒凤无穷乐,从此双双永不离。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

形容舉止或言行顛倒失常亂七八糟多指夫妻或男女關係錯亂顛倒書面語含貶義)——可聯想為顛倒鳳鸞即關係顛倒不正

亦作「倒凤颠鸾」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顚鸾倒凤

diān

luán

dào

fèng

顚
Bính âm:
【diān】【ㄉㄧㄢ】【ĐIÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰眞頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一一一フノ丶一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép