Bản dịch của từ 顛 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diān

ㄉㄧㄢdianthanh ngang

(Danh từ)

diān
01

(Hình thanh) Chỉ phần đỉnh đầu, trên cùng của đầu người

(形聲。从頁(xié),真聲。本義:頭頂)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đỉnh đầu, phần cao nhất của đầu (như ‘điên mao’ là tóc trên đỉnh đầu)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phần trên cùng của vật thể, đỉnh cao nhất

泛指物體的頂部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Trán ngựa, phần đầu trước của ngựa

馬的額頭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Gốc, bắt đầu, nguồn gốc

本,始

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Tên một huyện cổ (huyện Điên, nay thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)

古縣名。指滇池縣,西漢置。治所在今雲南省晉寧縣東。兩漢爲益州郡治所

Ví dụ
07

Họ (tên họ người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

diān
01

Giả mượn cho nghĩa ‘ngã, đổ nhào’

「顛」假借爲「蹎」。仆倒,倒下

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chạy, nhảy lên rồi chạy đi

跑,跳起來跑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lật ngược, đảo lộn, đặt ngược lại

上下倒置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Rơi xuống, sụp đổ, diệt vong

隕墜,覆亡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Lắc lư, rung lắc, xóc nảy

顛簸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Cầm, đong đưa trong tay để cân nhắc

掂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

diān
01

Trong tình trạng khó khăn, bối rối, lúng túng

狼狽困頓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Điên cuồng, phát điên, mất trí

瘋狂,發瘋,發狂。通「癲」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

顛
Bính âm:
【diān】【ㄉㄧㄢ】【ĐIÊN】
Các biến thể:
㒹, 傎, 厧, 槙, 顚, 颠, 𠑘, 𠖩, 𠫉, 𡬅, 瑱, 𠤎
Hình thái radical:
⿰,真,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép