Bản dịch của từ 顛 trong tiếng Việt
顛

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diān | ㄉㄧㄢ | d | ian | thanh ngang |
顛 (Danh từ)
(Hình thanh) Chỉ phần đỉnh đầu, trên cùng của đầu người
(形聲。从頁(xié),真聲。本義:頭頂)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đỉnh đầu, phần cao nhất của đầu (như ‘điên mao’ là tóc trên đỉnh đầu)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phần trên cùng của vật thể, đỉnh cao nhất
泛指物體的頂部
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trán ngựa, phần đầu trước của ngựa
馬的額頭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gốc, bắt đầu, nguồn gốc
本,始
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên một huyện cổ (huyện Điên, nay thuộc tỉnh Vân Nam, Trung Quốc)
古縣名。指滇池縣,西漢置。治所在今雲南省晉寧縣東。兩漢爲益州郡治所
Họ (tên họ người)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
顛 (Động từ)
Giả mượn cho nghĩa ‘ngã, đổ nhào’
「顛」假借爲「蹎」。仆倒,倒下
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chạy, nhảy lên rồi chạy đi
跑,跳起來跑。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lật ngược, đảo lộn, đặt ngược lại
上下倒置
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rơi xuống, sụp đổ, diệt vong
隕墜,覆亡。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lắc lư, rung lắc, xóc nảy
顛簸。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cầm, đong đưa trong tay để cân nhắc
掂。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
顛 (Tính từ)
Trong tình trạng khó khăn, bối rối, lúng túng
狼狽困頓。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Điên cuồng, phát điên, mất trí
瘋狂,發瘋,發狂。通「癲」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【diān】【ㄉㄧㄢ】【ĐIÊN】
- Các biến thể:
- 㒹, 傎, 厧, 槙, 顚, 颠, 𠑘, 𠖩, 𠫉, 𡬅, 瑱, 𠤎
- Hình thái radical:
- ⿰,真,頁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 頁
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
