Bản dịch của từ 顦顇 trong tiếng Việt
顦顇
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiáo | ㄑㄧㄠˊ | q | iao | thanh sắc |
顦顇 (Tính từ)
【qiáo cuì】
01
Gầy mòn, tiều tụy (cũng viết 顦悴) — mô tả người mệt mỏi, hao gầy do bệnh tật hoặc vất vả
1.亦作“顦悴”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gầy khô, hốc hác; tả người hoặc cây cỏ khô héo, xanh xao
2.形容枯槁瘦弱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Buồn rầu, ưu sầu; cùng khốn, khổ sở (tâm trạng phiền muộn hoặc hoàn cảnh khốn khó)
3.忧愁;困苦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顦顇
qiáo
顦
cuì
顇
