Bản dịch của từ 顧 trong tiếng Việt
顧

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
顧 (Động từ)
Nhớ thương, quan tâm đến (như 'cố tư' là nhớ nghĩ, quan tâm)
眷念,顧及
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thuê mướn, trả tiền thuê người làm việc (thường đọc là 'cố' đồng âm với 'cố' nghĩa khác)
通「僱」。出錢請人做事
Nhìn, ngó (như 'cố quan' là nhìn về phía tôi)
觀看,瞧
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thăm hỏi, đến thăm (như 'quang cố' là khách quý đến thăm)
訪問,拜訪
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chăm sóc, quan tâm (như 'cố quản' là chăm sóc, quản lý)
照顧,關懷
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lo ngại, e dè (như 'cố úy' là lo sợ, e ngại)
如:顧畏(顧慮畏懼);顧憚(顧忌);顧累(憂慮麻煩);顧憂(操心)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình thanh: bộ 頁 chỉ phần đầu, âm 僱 chỉ âm đọc; nghĩa gốc là quay đầu nhìn lại)
(形聲。从頁(xié),頭。表示與頭有關。僱聲。本義:回頭看)
Quay đầu nhìn lại, ngoảnh lại (như câu thơ 'cố, hoàn thị dã' - quay đầu nhìn quanh)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tự xét mình, tự suy ngẫm (như 'cố tỉnh' là tự kiểm điểm)
反省。
Lo lắng, suy nghĩ (như 'cố lự' là cân nhắc, đắn đo)
顧慮;考慮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
顧 (Liên từ)
Chỉ sự chuyển ý nhẹ, tương đương 'nhưng mà', 'chỉ là'
表示輕微的轉折,相當於「而」、「不過」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trái lại, ngược lại (như 'cố tranh' là ngược lại tranh giành)
反而,卻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 雇, 顾, 𩒒, 𪄮
- Hình thái radical:
- ⿰,雇,頁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 頁
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノノ丨丶一一一丨一一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
