Bản dịch của từ 顫 trong tiếng Việt
顫
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàn | ㄓㄢˋ | zh | an | thanh huyền |
顫 (Động từ)
【zhàn】
01
Cơ thể vì lạnh, sợ hãi, xúc động mà run rẩy lặp đi lặp lại một cách nhẹ nhàng và nhanh chóng.
身体因寒冷、恐惧、激动等而反复而快速地微微摇动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
顫 (Danh từ)
【zhàn】
01
Trạng thái rung động hoặc chấn động.
颤动或震动的状态。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHẤN】
- Các biến thể:
- 颤
- Hình thái radical:
- ⿰,亶,頁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 頁
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摲
燀
硟
䱿
羼
懴
㵌
䴼
儳
䴺
忏
䵐
頃
顒
頴
䫎
頥
䫷
顟
䫣
頏
䪼
頙
頳
讄
鱄
灖
觻
巎
鑐
籝
䙮
玁
䵁
頀
攦
颤抖
震颤
颤音
