Bản dịch của từ 顯 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

(Danh từ)

xiǎn
01

Đồ trang sức trên đầu, như mũ miện hay hoa cài tóc, giúp người ta trở nên hiển hách

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Chữ hội ý: từ trang giấy và chữ , liên quan đến đầu người; nghĩa gốc: đồ trang sức trên đầu)

(會意。从頁(xié)从㬎,㬎亦聲。今字從頁,與人頭有聯繫。本義:頭上的裝飾品)

Ví dụ
03

Bề mặt, phía ngoài, giống như lớp vỏ bọc bên ngoài

表面,外面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

xiǎn
01

Kính gọi người thân đã khuất trong gia đình, thể hiện sự tôn trọng

子孫尊稱已故的直系血親。

Ví dụ
02

Rõ ràng, dễ thấy, như ánh sáng chiếu sáng rõ mọi vật

明顯;顯示得很清楚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lừng lẫy, nổi tiếng, có địa vị cao sang, khiến người khác phải kính trọng

顯赫,顯達

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Sáng sủa, tươi sáng, như ánh sáng mặt trời soi rọi

明,光明

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

xiǎn
01

Lộ ra, bộc lộ ra ngoài, không còn che giấu

顯露;公開

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Truyền bá, làm cho người khác biết đến, tôn vinh

傳揚;顯揚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Biểu hiện, thể hiện rõ ràng một điều gì đó

表現;顯示

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nhìn thấy, nhận ra bằng mắt

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

顯
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂN】
Các biến thể:
㫫, 㬎, 䧮, 显, 顕, 𩔰, 𩕃
Hình thái radical:
⿰,㬎,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一フフ丶フフ丶丶丶丶丶一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép