Bản dịch của từ 顯 trong tiếng Việt
顯

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎn | ㄒㄧㄢˇ | x | ian | thanh hỏi |
顯 (Danh từ)
Đồ trang sức trên đầu, như mũ miện hay hoa cài tóc, giúp người ta trở nên hiển hách
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Chữ hội ý: từ trang giấy 頁 và chữ 㬎, liên quan đến đầu người; nghĩa gốc: đồ trang sức trên đầu)
(會意。从頁(xié)从㬎,㬎亦聲。今字從頁,與人頭有聯繫。本義:頭上的裝飾品)
Bề mặt, phía ngoài, giống như lớp vỏ bọc bên ngoài
表面,外面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
顯 (Tính từ)
Kính gọi người thân đã khuất trong gia đình, thể hiện sự tôn trọng
子孫尊稱已故的直系血親。
Rõ ràng, dễ thấy, như ánh sáng chiếu sáng rõ mọi vật
明顯;顯示得很清楚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lừng lẫy, nổi tiếng, có địa vị cao sang, khiến người khác phải kính trọng
顯赫,顯達
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sáng sủa, tươi sáng, như ánh sáng mặt trời soi rọi
明,光明
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
顯 (Động từ)
Lộ ra, bộc lộ ra ngoài, không còn che giấu
顯露;公開
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Truyền bá, làm cho người khác biết đến, tôn vinh
傳揚;顯揚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Biểu hiện, thể hiện rõ ràng một điều gì đó
表現;顯示
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhìn thấy, nhận ra bằng mắt
見
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂN】
- Các biến thể:
- 㫫, 㬎, 䧮, 显, 顕, 𩔰, 𩕃
- Hình thái radical:
- ⿰,㬎,頁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 頁
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一フフ丶フフ丶丶丶丶丶一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
