Bản dịch của từ 顶 trong tiếng Việt
顶

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
顶 (Danh từ)
Đỉnh; ngọn; chóp; nóc
人体或物体上最高的部分(顶儿)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đỉnh; đỉnh điểm; hạn mức; điểm cao nhất
上限; 最高点
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
顶 (Động từ)
Ngược
对面迎着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cãi vã; đốp chát; cãi lại; trả miếng; vặn lại
顶撞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thay; đổi; thay thế; thay vào; đánh tráo
顶替
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gán; nhận gán; chuyển nhượng
指转让或取得企业经营权; 房屋租赁权
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhô lên; nhú lên; kích lên; đẩy lên
从下面拱起
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kham; gánh vác; đảm đương; cáng đáng
担当;支持
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bằng; tương đương
相当; 抵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chống; đẩy; chống đỡ
支撑;抵住
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đội (mang cái gì trên đầu)
用头支承
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Húc; chọi
用头或角撞击
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
顶 (Chữ số)
Cái; chiếc (lượng từ cho những vật có chóp; đỉnh)
量词; 用于某些有顶的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
顶 (Trạng từ)
Rất; cực; vô cùng; tột bậc; cực kỳ
副词; 表示程度最高
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
顶 (Giới từ)
Đến (chỉ thời gian)
到 (某个时间)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
- Hình thái radical:
- ⿰,丁,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
