Bản dịch của từ 顶 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từChữ sốTrạng từGiới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

(Danh từ)

dǐng
01

Đỉnh; ngọn; chóp; nóc

人体或物体上最高的部分(顶儿)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đỉnh; đỉnh điểm; hạn mức; điểm cao nhất

上限; 最高点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

dǐng
01

Ngược

对面迎着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cãi vã; đốp chát; cãi lại; trả miếng; vặn lại

顶撞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thay; đổi; thay thế; thay vào; đánh tráo

顶替

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Gán; nhận gán; chuyển nhượng

指转让或取得企业经营权; 房屋租赁权

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Nhô lên; nhú lên; kích lên; đẩy lên

从下面拱起

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Kham; gánh vác; đảm đương; cáng đáng

担当;支持

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Bằng; tương đương

相当; 抵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Chống; đẩy; chống đỡ

支撑;抵住

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Đội (mang cái gì trên đầu)

用头支承

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Húc; chọi

用头或角撞击

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

dǐng
01

Cái; chiếc (lượng từ cho những vật có chóp; đỉnh)

量词; 用于某些有顶的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

dǐng
01

Rất; cực; vô cùng; tột bậc; cực kỳ

副词; 表示程度最高

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Giới từ)

dǐng
01

Đến (chỉ thời gian)

到 (某个时间)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép