Bản dịch của từ 顶事 trong tiếng Việt

顶事

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

顶事 (Tính từ)

dǐng shì
01

Có tác dụng, hiệu quả, giải quyết được việc; hữu ích và đáng tin cậy trong công việc hoặc tình huống

(顶事儿)能解决问题;有用:别看他个子小,干起活来可顶事呢ㄧ多穿件夹衣也还顶事ㄧ吃这药不顶事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶事

dǐng

shì

Các từ liên quan

顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶代
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép