Bản dịch của từ 顶冠束带 trong tiếng Việt
顶冠束带
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
顶冠束带 (Danh từ)
【dǐng guān shù dài】
01
Trang phục quan lại triều đình xưa, gồm mũ đội đầu và đai ngọc thắt ngang eo.
头上戴着朝冠,腰上束着玉带。旧指朝廷命官的装束。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶冠束带
dǐng
顶
guān
冠
shù
束
dài
带
Các từ liên quan
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
冠上加冠
冠上履下
冠世
束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
带下
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
- Hình thái radical:
- ⿰,丁,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艼
㝪
㼗
㴿
鐤
嵿
鼑
薡
濎
鼎
奵
㫀
颋
页
颥
颛
颂
颦
领
颙
颣
颏
颓
颟
㲑
䘏
钑
弢
怛
矺
㧠
乖
龺
㦲
杻
耵
屋顶
顶嘴
顶尖
山顶
顶峰
顶端
置顶
顶级
顶多
顶住
