Bản dịch của từ 顶牛儿 trong tiếng Việt

顶牛儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

顶牛儿 (Danh từ)

dǐng niú er
01

1. Sự tranh cãi, cãi cọ không phân thắng bại giữa hai bên (ví dụ: hai người tranh luận, hai tiết học bị trùng giờ). 2. Một trò chơi bài xếp nối điểm số giống như “kết rồng” trong bài cờ domino.

顶牛儿1比喻争持不下或互相冲突:他们两人一谈就顶起牛儿来了ㄧ这两节课排得顶牛儿了。 顶牛儿2 [dǐng∥niú]骨牌的一种玩法,两家或几家轮流出牌,点数相同的一头互相衔接,接不上的人从手里选一张牌扣下,以终局不扣牌或所扣点数最小者为胜。也叫接龙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶牛儿

dǐng

niú

ér

Các từ liên quan

顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép