Bản dịch của từ 顶皮儿 trong tiếng Việt

顶皮儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

顶皮儿 (Danh từ)

dǐng pí er
01

Mũi nhọn của dưa hấu, phần đầu quả dưa; dùng để chỉ phần vỏ hoặc đầu quả dưa hấu

即顶瓜皮。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶皮儿

dǐng

ér

Các từ liên quan

顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép