Bản dịch của từ 顶礼慈云 trong tiếng Việt
顶礼慈云
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
顶礼慈云 (Động từ)
【dǐng lǐ cí yún】
01
Quỳ lạy, bái lễ trước Phật để tỏ lòng thành kính và tôn trọng, như mây từ bi che phủ muôn loài.
谓向佛跪拜致敬。佛教称佛以慈悲为怀,如大云覆盖一切,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶礼慈云
dǐng
顶
lǐ
礼
cí
慈
yún
云
Các từ liên quan
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
慈临
慈乌
慈乌反哺
慈乌返哺
慈云
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
- Hình thái radical:
- ⿰,丁,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艼
㝪
㼗
㴿
鐤
嵿
鼑
薡
濎
鼎
奵
㫀
颋
页
颥
颛
颂
颦
领
颙
颣
颏
颓
颟
㲑
䘏
钑
弢
怛
矺
㧠
乖
龺
㦲
杻
耵
屋顶
顶嘴
顶尖
山顶
顶峰
顶端
置顶
顶级
顶多
顶住
