Bản dịch của từ 顶礼膜拜 trong tiếng Việt

顶礼膜拜

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

顶礼膜拜 (Động từ)

dǐng lǐ mó bài
01

Quỳ gối, chắp tay hoặc cúi đầu thể hiện sự thành kính, tôn trọng, thường dùng trong lễ Phật.

顶礼:佛教拜佛时的最敬礼,人跪下,两手伏地,以头顶着受礼人的脚;膜拜:佛教徒的另一种敬礼,两手加额,跪下叩头。虔诚地跪拜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶礼膜拜

dǐng

bài

Các từ liên quan

顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
膜呗
膜外
膜拜
膜视
拜上
顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép