Bản dịch của từ 顶笔 trong tiếng Việt
顶笔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
顶笔 (Danh từ)
【díng bǐ】
01
Hình thức cổ xưa khi vua gặp triều thần, cắm bút lên mũ để ghi chép, gọi là “đỉnh bút”.
古代朝见,插笔于冠,以备记事,谓之“顶笔”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶笔
dǐng
顶
bǐ
笔
Các từ liên quan
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
- Hình thái radical:
- ⿰,丁,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艼
㝪
㼗
㴿
鐤
嵿
鼑
薡
濎
鼎
奵
㫀
颋
页
颥
颛
颂
颦
领
颙
颣
颏
颓
颟
㲑
䘏
钑
弢
怛
矺
㧠
乖
龺
㦲
杻
耵
屋顶
顶嘴
顶尖
山顶
顶峰
顶端
置顶
顶级
顶多
顶住
