Bản dịch của từ 顶银 trong tiếng Việt

顶银

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

顶银 (Danh từ)

dǐng yín
01

Tiền bạc đặt cọc hoặc tiền đặt trước, thường dùng trong thương mại hay giao dịch để đảm bảo sự tin cậy hoặc thực hiện hợp đồng

见“顶头银两”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶银

dǐng

yín

Các từ liên quan

顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép