Bản dịch của từ 顶门儿 trong tiếng Việt

顶门儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

顶门儿 (Danh từ)

dǐng mén ér
01

Phần đỉnh đầu phía trước, nơi tóc mọc trên trán; ví dụ như 'đỉnh đầu đã hói'.

头顶前面的部分:顶门儿上的头发已经脱光了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶门儿

dǐng

mén

ér

Các từ liên quan

顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
门丁
门上
门上人
门下
门下人
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép