Bản dịch của từ 顶颡 trong tiếng Việt

顶颡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

顶颡 (Động từ)

díng sǎng
01

Chỉ trạng thái thức ăn bị nghẹn lại ở họng, không thể nuốt xuống do quá no, cảm giác đầy bụng không tiêu hóa được nữa

谓食物抵撞到喉头。形容饱食到极点而吞咽不下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶颡

dǐng

sǎng

Các từ liên quan

顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
颡叫子
颡子
颡子眼
颡推之履
颡根
顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép