Bản dịch của từ 顶风冒雪 trong tiếng Việt
顶风冒雪
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
顶风冒雪 (Thành ngữ)
【dǐng fēng mào xuě】
01
Di chuyển trên đường đầy gió rét và tuyết rơi, diễn tả sự gian khổ, vất vả trong hành trình.
形容旅途艰苦辛劳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶风冒雪
dǐng
顶
fēng
风
mào
冒
xuě
雪
Các từ liên quan
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
风世
风丝
风丝不透
冒上
冒不失
冒乱
冒亲
冒位
雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
- Hình thái radical:
- ⿰,丁,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艼
㝪
㼗
㴿
鐤
嵿
鼑
薡
濎
鼎
奵
㫀
颋
页
颥
颛
颂
颦
领
颙
颣
颏
颓
颟
㲑
䘏
钑
弢
怛
矺
㧠
乖
龺
㦲
杻
耵
屋顶
顶嘴
顶尖
山顶
顶峰
顶端
置顶
顶级
顶多
顶住
