Bản dịch của từ 项庄舞剑,意在沛公 trong tiếng Việt

项庄舞剑,意在沛公

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

项庄舞剑,意在沛公 (Thành ngữ)

xiàng zhuāng wǔ jiàn , yì zài pèi gōng
01

Bề ngoài thơn thớt nói cười, bề trong nham hiểm giết người không dao; bề ngoài niềm nở, nhưng trong lòng rắp tâm sát hại. Hạng Trang múa kiếm, ý nhằm vào Bái Công. (Dựa theo tích Lưu Bang đến Hồng Môn bái kiến Hạng Vũ. Hạng Vũ mở tiệc chiêu đãi, nhưng Phạm Tăng lại sai Hạng Trang chuẩn bị kiếm để mưu sát Lưu Bang)

'史记·项羽本纪'记载,刘邦 和项羽在鸿门会见,酒宴上,项羽的谋士范增让项庄舞剑,乘机杀死刘邦刘邦的谋士张良对樊哙说:' 今者项庄拔剑舞,其意常在沛公也' (项庄:项羽部下的武将沛公:刘邦) 后用来比喻说话或行动虽然表 面上另有名目,其真实意图却在于对某人某事进行威胁或攻击

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 项庄舞剑,意在沛公

xiàng

zhuāng

jiàn

zài

pèi

Các từ liên quan

项下
项别骓
项发口纵
项圈
庄丘
庄严
庄严宝相
庄丽
庄农
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
剑仙
剑侠
剑化
意下
意不过
意业
意中
意中事
在三
在上
在下
在世
沛中歌
沛公
沛厉
沛发
沛宫
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
项
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HẠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,工,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép