Bản dịch của từ 项浦 trong tiếng Việt

项浦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

项浦 (Danh từ)

xiàng pǔ
01

Tên địa danh cổ (項浦),xưa gọi một nơi ở tỉnh Chiết Giang, nay thuộc huyện Hộ Châu; gắn với chuyện lịch sử về Hạng Bĩ (項羽) và mục 史记

掩浦的别名。在今浙江省湖州市境。《史记.项羽本纪》:“秦始皇帝游会稽﹐渡浙江﹐梁(项梁)与籍俱观。籍曰:‘彼可取而代也。’梁掩其口﹐曰:‘毋妄言﹐族矣!’”后因名其地为“项浦”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 项浦

xiàng

Các từ liên quan

项下
项别骓
项发口纵
项圈
浦口
浦屿
浦帆
浦月
浦海
项
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HẠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,工,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép