Bản dịch của từ 项羽吟 trong tiếng Việt

项羽吟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

项羽吟 (Danh từ)

xiàng yǔ yín
01

Bài ca bi thương của Hạng Vũ (項羽) khi bị vây ở Quải Hạ — hình tượng lời than oán, bi kịch anh hùng sắp bại trận

楚王项羽军垓下,汉军兵围数重,四面楚歌。项王乃慷慨悲歌:“力拔山兮气盖世,时不利兮骓不逝。骓不逝兮可柰何,虞兮虞兮柰若何!”歌数阕,美人虞姬和之。见《史记.项羽本纪》。后因以“项羽吟”指项羽被围垓下时所吟的悲歌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 项羽吟

xiàng

yín

Các từ liên quan

项下
项别骓
项发口纵
项圈
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
吟债
吟僧
吟兴
吟写
吟力
项
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HẠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,工,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép