Bản dịch của từ 项领 trong tiếng Việt
项领
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
项领 (Danh từ)
【xiàng lǐng】
01
Cổ to, cổ bệch (nghĩa gốc: cái cổ to quá, hình ảnh chỉ người/tính cách phóng túng, không chịu bị sai khiến)
1.肥大的颈项。《诗.小雅.节南山》﹕“驾彼四牡﹐四牡项领。”毛传﹕“项﹐大也。”郑玄笺﹕“四牡者﹐人君所乘驾﹐今但养大其领﹐不肯为用。喻大臣自恣﹐王不能使也。”汉刘向《新序.杂事》﹕“夫久驾而长不得行﹐项领不亦宜乎?《易》曰﹕‘臀无肤﹐其行赼趄’﹐此之谓也。”晋葛洪《抱朴子.嘉遯》﹕“空谷有项领之骏者﹐孙阳之耳心也。”后用以比喻放纵不羁﹐不听使用。
Ví dụ
02
Cổ; phần cổ (chỉ vùng cổ họng hoặc cổ người/động vật)
2.指颈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hạng nhất; đứng đầu, quan trọng nhất (ví von: hàng đầu, cốt lõi)
3.比喻头等;首要。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Chỗ then chốt; vị trí quan trọng, điểm mấu chốt (nghĩa bóng)
4.比喻要害之地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 项领
xiàng
项
lǐng
领
Các từ liên quan
项下
项别骓
项发口纵
项圈
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HẠNG】
- Các biến thể:
- 項
- Hình thái radical:
- ⿰,工,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟟
䐟
䢽
巷
䣈
蟓
勨
項
闂
鱌
橡
象
颛
颃
颥
频
顺
预
颀
页
顼
颔
顽
颠
胕
㘶
拏
洞
便
㘸
帡
恉
㛃
虽
恽
陣
项目
项链
事项
奖项
选项
款项
强项
义项
专项
项圈
