Bản dịch của từ 项领之功 trong tiếng Việt
项领之功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
项领之功 (Danh từ)
【xiàng lǐng zhī gōng】
01
Công lao đứng đầu; công đầu, việc đóng góp quan trọng nhất (chỉ người hoặc việc chiếm phần công lao hàng đầu).
项领:首要。指第一功。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 项领之功
xiàng
项
lǐng
领
zhī
之
gōng
功
Các từ liên quan
项下
项别骓
项发口纵
项圈
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
之个
之乎者也
之任
之前
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HẠNG】
- Các biến thể:
- 項
- Hình thái radical:
- ⿰,工,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㟟
䐟
䢽
巷
䣈
蟓
勨
項
闂
鱌
橡
象
颛
颃
颥
频
顺
预
颀
页
顼
颔
顽
颠
胕
㘶
拏
洞
便
㘸
帡
恉
㛃
虽
恽
陣
项目
项链
事项
奖项
选项
款项
强项
义项
专项
项圈
