Bản dịch của từ 顺之者兴,逆之者亡 trong tiếng Việt
顺之者兴,逆之者亡
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shùn | ㄕㄨㄣˋ | sh | un | thanh huyền |
顺之者兴,逆之者亡 (Thành ngữ)
【shùn zhī zhě xīng , nì zhī zhě wáng】
01
Chỉ thuận theo thiên道(或规律、时势) thì昌盛生存,违背则衰亡。近似“顺之者昌,逆之者亡”,常用于说事物遵循自然或历史规律才能长久。
指顺从天道的就生存,违背天道的则灭亡。同“顺之者昌,逆之者亡”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺之者兴,逆之者亡
shùn
顺
zhī
之
zhě
者
xīng
兴
,
逆
nì
亡
Các từ liên quan
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
之个
之乎者也
之任
之前
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
- Bính âm:
- 【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
- Các biến thể:
- 順, 㥧, 𠈼, 𩑎
- Hình thái radical:
- ⿰,川,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞤
橓
順
鬊
䀵
瞬
䴄
䑞
舜
䀢
㯗
瞚
颥
颧
颗
预
颜
颃
频
须
颔
颊
顷
颠
浕
柧
骄
俜
爰
㸖
𠉕
娰
㧥
㸱
疦
𠗑
顺便
顺利
顺序
孝顺
顺畅
顺化
顺着
顺手
顺从
温顺
