Bản dịch của từ 顺之者昌,逆之者亡 trong tiếng Việt
顺之者昌,逆之者亡
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shùn | ㄕㄨㄣˋ | sh | un | thanh huyền |
顺之者昌,逆之者亡 (Thành ngữ)
【shùn zhī zhě chāng , nì zhī zhě wáng】
01
“顺之者昌,逆之者亡” = thuận theo thì thịnh vượng, chống lại thì diệt vong. Câu thành ngữ mang ý chỉ quyền lực tuyệt đối: ai phục tùng thì được lợi, ai chống đối sẽ bị tiêu diệt (hay bị trừng phạt). Thường dùng để mô tả chế độ chuyên quyền hoặc áp đặt cưỡng chế.
顺:顺从;昌:昌盛;逆:违背;亡:灭亡。顺从他的就可以存在和发展,违抗他的就叫你灭亡。形容剥削阶级的独裁统治。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺之者昌,逆之者亡
shùn
顺
zhī
之
zhě
者
chāng
昌
,
逆
nì
亡
Các từ liên quan
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
之个
之乎者也
之任
之前
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
- Bính âm:
- 【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
- Các biến thể:
- 順, 㥧, 𠈼, 𩑎
- Hình thái radical:
- ⿰,川,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞤
橓
順
鬊
䀵
瞬
䴄
䑞
舜
䀢
㯗
瞚
颥
颧
颗
预
颜
颃
频
须
颔
颊
顷
颠
浕
柧
骄
俜
爰
㸖
𠉕
娰
㧥
㸱
疦
𠗑
顺便
顺利
顺序
孝顺
顺畅
顺化
顺着
顺手
顺从
温顺
