Bản dịch của từ 顺乡 trong tiếng Việt

顺乡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺乡 (Tính từ)

shùn xiāng
01

Tuân theo phong tục địa phương, hành động phù hợp với phong tục, tập quán địa phương; nó cũng có thể có nghĩa là phục vụ hoặc tuân theo phong tục.

随从乡俗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺乡

shùn

xiāng

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép