Bản dịch của từ 顺口开河 trong tiếng Việt

顺口开河

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺口开河 (Động từ)

shùn kǒu kāi hé
01

Nói bừa, nói tùy miệng không suy nghĩ, vô trách nhiệm (tín口开河: tin khẩu = miệng nói; Hán Việt: tín khẩu 开河)

犹言信口开河。不假深思,不负责任地随口乱说。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺口开河

shùn

kǒu

kāi

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
开七
开业
开丧
开中
开云见天
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép