Bản dịch của từ 顺境成才 trong tiếng Việt

顺境成才

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺境成才 (Danh từ)

shùn jìng chéng cái
01

Trở nên tài giỏi trong môi trường thuận lợi; thành tài nhờ hoàn cảnh tốt (Hán-Việt: thuận cảnh thành tài).

在顺利的环境中成才。顺境,指优越的环境、条件,如安定的社会环境、良好的家庭环境以及一个人的行为所得到的肯定、赏识、奖励等。顺境对人才成长是有利的条件。但有时有利的环境、条件并不现成,需要人们去发现和创造。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺境成才

shùn

jìng

chéng

cái

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
境会
境况
境土
境地
境域
成丁
成世
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép