Bản dịch của từ 顺天从人 trong tiếng Việt

顺天从人

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺天从人 (Cụm từ)

shùn tiān cóng rén
01

Theo ý Trời và thuận theo lòng người; hành động hợp với thiên và được quần chúng ủng hộ (cụm từ văn cổ, thường ca ngợi một triều đại hợp lòng dân).

顺应天命,合乎人心。旧时常用于颂扬建立新的朝代。同“顺天应人”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺天从人

shùn

tiān

cóng

rén

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
天一
天一阁
天丁
天上人间
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép