Bản dịch của từ 顺天者存,逆天者亡 trong tiếng Việt

顺天者存,逆天者亡

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺天者存,逆天者亡 (Thành ngữ)

shùn tiān zhě cún , nì tiān zhě wáng
01

Ý nói: thuận theo thiên lý/đạo trời thì được sống, chống lại/vi phạm trời sẽ diệt vong; câu châm biếm/quy luật nhân quả/thiên mệnh.

指顺从天道的就生存,违背天道的则灭亡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺天者存,逆天者亡

shùn

tiān

zhě

cún

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
天一
天一阁
天丁
天上人间
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
存亡
存亡安危
逆书
逆乱
逆争
逆事
逆产
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép