Bản dịch của từ 顺女 trong tiếng Việt

顺女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺女 (Danh từ)

shùn nǚ
01

Người con gái dịu dàng, hòa nhã, nết na (một phụ nữ hiền hòa, thục nữ) — từ Hán Việt: thuận + nữ gợi hình người nữ hòa nhã.

和顺淑善的女子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺女

shùn

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép