Bản dịch của từ 顺差 trong tiếng Việt

顺差

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺差 (Danh từ)

shùn chā
01

Xuất siêu; thặng dư (là hiện tượng kinh tế khi một quốc gia xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu, tạo ra giá trị thặng dư trong thương mại quốc tế)

指国际贸易中出口总值超过进口总值的贸易差额(跟“逆差”相区别)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺差

shùn

chā

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép