Bản dịch của từ 顺常 trong tiếng Việt

顺常

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺常 (Danh từ)

shùn cháng
01

Tuân theo phép tắc, giữ theo thường lệ (làm theo những điều đã cũ, thói quen hay quy chuẩn)

1.遵循常典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bình thường; như thường lệ (theo trạng thái, quy trình bình thường)

2.正常。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên chức quan nữ thời Hán (một chức danh trong cung/nội quan nữ), Hán nữ quan xưng

3.汉女官名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺常

shùn

cháng

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
常不肯
常业
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép