Bản dịch của từ 顺弟 trong tiếng Việt

顺弟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺弟 (Động từ)

shùn dì
01

Em trai ngoan ngoãn, biết vâng lời anh cả (nghĩa chữ: đứa em thuận theo/tuân theo anh).

1.顺从兄长的弟弟。

Ví dụ
02

Dạy bảo, uốn nắn (để sửa hành vi của em trai); giáo dục, chỉ bảo em trai

2.教育弟弟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺弟

shùn

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép