Bản dịch của từ 顺方 trong tiếng Việt

顺方

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺方 (Danh từ)

shùn fāng
01

Tuân theo quy luật, thuận theo phép tắc/chuyển động tự nhiên (theo thứ tự phương hướng và thời tiết); '順方' trong văn cổ: thuận ứng với phương vị và thời tiết

《汉书.律历志上》:“四方四时之体,五常五行之象。厥法有品,各顺其方而应其行。”后因以“顺方”谓顺应规律。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺方

shùn

fāng

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
方丈
方丈室
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép