Bản dịch của từ 顺昌之战 trong tiếng Việt
顺昌之战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shùn | ㄕㄨㄣˋ | sh | un | thanh huyền |
顺昌之战 (Danh từ)
【shùn chāng zhī zhàn】
01
Trận chiến tại Thuận Xương (thời Nam Tống, 1140) giữa quân Tống và quân Kim; Tống đại thắng, tiêu biểu cho cuộc kháng cự chống quân Kim ở đầu thời Nam Tống.
南宋初年宋金之间的战役。1140年,金将兀术率军十万南下,进逼顺昌(治今安徽阜阳)。宋将刘錡率军二万抵抗,激战数日,宋军大胜,金军被迫撤兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺昌之战
shùn
顺
chāng
昌
zhī
之
zhàn
战
Các từ liên quan
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
之个
之乎者也
之任
之前
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
- Bính âm:
- 【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
- Các biến thể:
- 順, 㥧, 𠈼, 𩑎
- Hình thái radical:
- ⿰,川,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞤
橓
順
鬊
䀵
瞬
䴄
䑞
舜
䀢
㯗
瞚
颥
颧
颗
预
颜
颃
频
须
颔
颊
顷
颠
浕
柧
骄
俜
爰
㸖
𠉕
娰
㧥
㸱
疦
𠗑
顺便
顺利
顺序
孝顺
顺畅
顺化
顺着
顺手
顺从
温顺
