Bản dịch của từ 顺杆爬 trong tiếng Việt

顺杆爬

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺杆爬 (Động từ)

shùn gǎn pá
01

Tựa theo cột/đốt mà leo lên; nghĩa bóng: nịnh bợ, bám theo quyền lực để kiếm danh vọng hoặc địa vị.

顺着杆往上爬。比喻迎合主人旨意,以期获取名誉﹑地位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺杆爬

shùn

gān

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
杆儿
杆塔
杆子
杆弓
杆拨
爬伏
爬剔
爬升
爬山涉水
爬山虎
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép