Bản dịch của từ 顺水推船 trong tiếng Việt
顺水推船
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shùn | ㄕㄨㄣˋ | sh | un | thanh huyền |
顺水推船 (Thành ngữ)
【shùn shuǐ tuī chuán】
01
Thuận theo chiều nước mà đẩy thuyền; nghĩa bóng: lợi dụng xu hướng hoặc hoàn cảnh thuận lợi để hành động, làm theo tiện lợi (thuận đường làm việc).
顺着水流的方向推船。比喻顺着某个趋势或某种方便说话办事。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺水推船
shùn
顺
shuǐ
水
tuī
推
chuán
船
Các từ liên quan
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
水上
水上运动
水上飞机
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
船东
船人
- Bính âm:
- 【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
- Các biến thể:
- 順, 㥧, 𠈼, 𩑎
- Hình thái radical:
- ⿰,川,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞤
橓
順
鬊
䀵
瞬
䴄
䑞
舜
䀢
㯗
瞚
颥
颧
颗
预
颜
颃
频
须
颔
颊
顷
颠
浕
柧
骄
俜
爰
㸖
𠉕
娰
㧥
㸱
疦
𠗑
顺便
顺利
顺序
孝顺
顺畅
顺化
顺着
顺手
顺从
温顺
