Bản dịch của từ 顺济王 trong tiếng Việt

顺济王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shùn

ㄕㄨㄣˋshunthanh huyền

顺济王 (Danh từ)

shùn jì wáng
01

Thần thoại/đạo giáo: vị thần nước bảo hộ việc qua sông ở vùng hồ (彭蠡/鄱阳湖),俗称能保船 đi thuận lợi, 被封为顺济王”。

传说彭蠡湖(江西鄱阳湖)有神蛇,称彭蠡小龙,船家以洁器荐之,则蛇伏舟中,船乘便风,日行数百里而无波涛之恐。后有司以状闻于上,诏封为“顺济王”。见宋沈括《梦溪笔谈.神异》。民间因以“顺济王”指能保佑顺利渡水的水族神灵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺济王

shùn

wáng

Các từ liên quan

顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
济世
济世之才
济世匡时
王不留行
王世子
王业
顺
Bính âm:
【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
Các biến thể:
順, 㥧, 𠈼, 𩑎
Hình thái radical:
⿰,川,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép