Bản dịch của từ 顺理 trong tiếng Việt
顺理
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shùn | ㄕㄨㄣˋ | sh | un | thanh huyền |
顺理 (Động từ)
【shùn lǐ】
01
Tuân theo lẽ/đạo lý; hợp lý mà làm (làm việc theo trình tự, lời lẽ hợp tình hợp lý)
1.遵循道理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Có trật tự, hợp lí; mọi việc tiến triển theo lẽ, không rối loạn (gợi nhớ: 順 = thuận, 理 = lý/lẽ → thuận theo lẽ)
2.有条理,不紊乱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Sắp xếp, thu dọn (dạng phương ngữ: 整理)
3.方言。整理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顺理
shùn
顺
lǐ
理
Các từ liên quan
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【shùn】【ㄕㄨㄣˋ】【THUẬN】
- Các biến thể:
- 順, 㥧, 𠈼, 𩑎
- Hình thái radical:
- ⿰,川,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瞤
橓
順
鬊
䀵
瞬
䴄
䑞
舜
䀢
㯗
瞚
颥
颧
颗
预
颜
颃
频
须
颔
颊
顷
颠
浕
柧
骄
俜
爰
㸖
𠉕
娰
㧥
㸱
疦
𠗑
顺便
顺利
顺序
孝顺
顺畅
顺化
顺着
顺手
顺从
温顺
